Ula
Chìa khóa đâu rồi?
  1. Ich finde meinen Schlüssel nicht!
    Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình!
  2. Wann hattest du ihn zuletzt?
    Lần cuối bạn có nó là khi nào?
  3. Heute Morgen, als ich rausgegangen bin.
    Sáng nay, khi tôi đi ra ngoài.
  4. Keine Panik, wir suchen zusammen.
    Đừng hoảng sợ, chúng ta cùng tìm nào.
  5. Gefunden! Er lag unter dem Tisch.
    Tìm thấy rồi! Nó nằm dưới bàn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…