Ula
Thể bị động
  1. Mein Handy wurde geklaut!
    Điện thoại của tôi đã bị trộm!
  2. Der Kuchen wurde schon gegessen.
    Chiếc bánh đã được ăn rồi.
  3. Ich wurde vom Chef kritisiert.
    Tôi đã bị sếp phê bình.
  4. Das Auto wurde beschädigt, aber niemand ist verletzt.
    Chiếc xe đã bị hư hại, nhưng không ai bị thương.
  5. Wer hat denn deinen Schirm mitgenommen?
    Ai đã lấy ô của bạn đi thế?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…