Ula
Hai việc cùng lúc
  1. Ich esse und schaue dabei aufs Handy.
    Tôi ăn và nhìn vào điện thoại cùng lúc.
  2. Er telefoniert beim Laufen.
    Anh ấy vừa đi bộ vừa gọi điện thoại.
  3. Das Essen ist billig und lecker.
    Đồ ăn vừa rẻ vừa ngon.
  4. Sie ist klug und schön.
    Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
  5. Schau nicht aufs Handy, während du fährst!
    Đừng nhìn vào điện thoại khi bạn đang lái xe!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…