Ula
Của ai vậy?
  1. Das ist mein Handy.
    Đây là điện thoại của tôi.
  2. Das ist dein Buch.
    Đây là cuốn sách của bạn.
  3. Das ist nicht meins.
    Đây không phải là của tôi.
  4. Wem gehört das?
    Cái này thuộc về ai?
  5. Das gehört Lukas.
    Cái này thuộc về Lukas.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…