Ula
Khi đồ đạc hỏng
  1. Mein Handy ist kaputt.
    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
  2. Der Laptop geht auch nicht mehr an.
    Máy tính xách tay cũng không bật lên được nữa.
  3. Kannst du das reparieren?
    Bạn có thể sửa cái đó không?
  4. Ich kann das nicht, frag mal im Laden.
    Tôi không làm được, hãy thử hỏi ở cửa hàng xem.
  5. Schon wieder kaputt?! So ein Ärger.
    Lại hỏng nữa à?! Thật bực mình.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…