Ula
Đồng ý hay không
  1. Ich bin einverstanden.
    Tôi đồng ý.
  2. Das finde ich nicht.
    Tôi không nghĩ vậy.
  3. Vielleicht.
    Có lẽ vậy.
  4. Da ist was dran.
    Điều đó cũng có lý.
  5. Das sehe ich anders.
    Tôi thấy khác.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…