Ula
Một năm học tiếng Đức
  1. Ich lerne seit einem Jahr Deutsch.
    Tôi đã học tiếng Đức được một năm rồi.
  2. Am Anfang habe ich gar nichts verstanden.
    Lúc đầu tôi chẳng hiểu gì cả.
  3. Jetzt kann ich mit Freunden reden und die Speisekarte lesen.
    Bây giờ tôi có thể nói chuyện với bạn bè và đọc thực đơn.
  4. Die Artikel sind immer noch schwer.
    Các mạo từ vẫn còn khó.
  5. Aber ich habe keine Eile, langsam wird das.
    Nhưng tôi không vội, mọi thứ sẽ dần ổn thôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…