Ula
Giải thích cho người mới
  1. Ein Freund kommt nächsten Monat nach Berlin und hat mich viel gefragt.
    Một người bạn sẽ đến Berlin vào tháng tới và đã hỏi tôi rất nhiều.
  2. Ich habe ihm gesagt, er soll sich zuerst beim Bürgeramt anmelden und ein Konto eröffnen.
    Tôi đã bảo anh ấy rằng trước tiên hãy đăng ký tại văn phòng công dân và mở một tài khoản.
  3. Sei pünktlich, sonst ist es unhöflich.
    Hãy đúng giờ, nếu không thì thật bất lịch sự.
  4. Sag „Sie“, bis man dir das „Du“ anbietet.
    Hãy dùng "Sie" (ngài) cho đến khi người ta đề nghị dùng "Du" (bạn) với bạn.
  5. Er meinte, das klingt komplizierter als gedacht.
    Anh ấy bảo rằng điều đó nghe có vẻ phức tạp hơn so với suy nghĩ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…