Ula
Hạn chót
  1. Der Bericht muss bis morgen um drei fertig sein.
    Báo cáo phải xong trước ba giờ ngày mai.
  2. Das schaffe ich nicht, die Hälfte fehlt noch.
    Tôi không làm kịp, vẫn còn thiếu một nửa.
  3. Ich mache einen Teil.
    Tôi sẽ làm một phần.
  4. Danke dir, ich lade dich zum Essen ein.
    Cảm ơn bạn, tôi mời bạn đi ăn.
  5. Erst fertig werden, dann reden wir.
    Xong việc đã, rồi chúng ta nói chuyện sau.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…