Ula
Mô tả triệu chứng
  1. Was fehlt Ihnen?
    Bạn bị làm sao vậy?
  2. Ich huste seit drei Tagen und kann nachts nicht schlafen.
    Tôi bị ho ba ngày nay và không thể ngủ được vào ban đêm.
  3. Haben Sie Fieber?
    Bạn có bị sốt không?
  4. Gestern achtunddreißig fünf.
    Hôm qua là ba mươi tám độ năm.
  5. Mund auf, ich schaue mir den Hals an.
    Há miệng ra, tôi kiểm tra cổ họng cho bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…