Ula
Ra mắt bố mẹ cô ấy
  1. Sie hat mich am Wochenende zu ihren Eltern zum Essen eingeladen.
    Cô ấy đã mời tôi đến ăn tối với bố mẹ cô ấy vào cuối tuần.
  2. Eltern kennenlernen? So schnell!
    Gặp gỡ bố mẹ ư? Nhanh vậy sao!
  3. Was soll ich mitbringen?
    Tôi nên mang theo gì đây?
  4. Blumen oder eine Flasche Wein, nichts Teures.
    Hoa hoặc một chai rượu vang, đừng mang gì đắt tiền.
  5. Ich bin ein bisschen nervös, ich muss mich gut vorbereiten.
    Tôi hơi lo lắng, tôi phải chuẩn bị thật tốt.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…