Ula
Cuộc gọi lừa đảo
  1. Ich habe einen Anruf bekommen, angeblich habe ich gewonnen.
    Tôi vừa nhận được một cuộc gọi, họ bảo rằng tôi đã thắng giải.
  2. Betrüger! Nicht glauben.
    Kẻ lừa đảo! Đừng tin.
  3. Er meinte, ich soll erst eine Gebühr bezahlen.
    Hắn ta nói rằng tôi phải trả một khoản phí trước.
  4. Typischer Betrug, einfach auflegen und bei der Polizei anzeigen.
    Lừa đảo điển hình đấy, cứ cúp máy đi và báo cảnh sát.
  5. Gut, dass ich dich gefragt habe.
    Thật tốt vì tôi đã hỏi bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…