Ula
Hôm nay và ngày mai
  1. Heute bin ich sehr beschäftigt.
    Hôm nay tôi rất bận.
  2. Hast du morgen Zeit?
    Ngày mai bạn có thời gian không?
  3. Morgen habe ich Zeit.
    Ngày mai tôi có thời gian.
  4. Heute ist es heiß.
    Hôm nay trời nóng.
  5. Bis morgen!
    Hẹn gặp lại vào ngày mai!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…