Ula
Lớp nấu ăn
  1. Ich habe mich für einen Kochkurs an der Volkshochschule angemeldet.
    Tôi đã đăng ký một khóa học nấu ăn tại trường đại học cộng đồng.
  2. Was lernt ihr da?
    Các bạn học gì ở đó?
  3. Deutsche Klassiker, Knödel und Braten.
    Các món cổ điển của Đức, bánh bao và thịt quay.
  4. Meine Knödel sehen aus wie Steine.
    Bánh bao của tôi trông như những hòn đá.
  5. Übung macht den Meister, in einem Jahr sieht das anders aus.
    Có công mài sắt có ngày nên kim, trong một năm nữa mọi thứ sẽ khác.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…