Ula
Mỗi lần một bình tĩnh hơn
  1. Diesen Monat ist einiges passiert.
    Tháng này có vài chuyện đã xảy ra.
  2. Jemand ist umgekippt, und ich habe die 112 gerufen.
    Có người bị ngất xỉu, và tôi đã gọi 112.
  3. Beim Unwetter habe ich von zu Hause gearbeitet.
    Trong lúc thời tiết xấu, tôi đã làm việc tại nhà.
  4. Zu Herrn Schmidts Geburtstag habe ich eine Rede auf Deutsch gehalten.
    Vào sinh nhật của ông Schmidt, tôi đã đọc một bài diễn văn bằng tiếng Đức.
  5. Jedes Mal bin ich ruhiger als beim letzten Mal.
    Mỗi lần tôi lại bình tĩnh hơn lần trước.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…