Ula
Mục tiêu sự nghiệp
  1. Was möchtest du in fünf Jahren machen?
    Bạn muốn làm gì trong năm năm tới?
  2. Ein Team leiten.
    Dẫn dắt một đội ngũ.
  3. Dann musst du jetzt viel lernen.
    Vậy thì bây giờ bạn phải học nhiều vào.
  4. Ich lerne gerade, wie man gut kommuniziert.
    Tôi đang học cách giao tiếp tốt.
  5. Das kannst du doch schon.
    Bạn làm được việc đó rồi mà.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…