Ula
Hơi, rất, quá
  1. Ich bin ein bisschen müde.
    Tôi hơi mệt một chút.
  2. Heute ist es nicht so kalt.
    Hôm nay trời không lạnh lắm.
  3. Das ist zu teuer!
    Cái đó quá đắt!
  4. Deutsch ist ein bisschen schwer, aber interessant.
    Tiếng Đức hơi khó một chút, nhưng thú vị.
  5. Ich mag es hier sehr.
    Tôi rất thích ở đây.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…