Ula
Rồi hay chưa
  1. Hast du schon gegessen?
    Bạn đã ăn chưa?
  2. Noch nicht, ich arbeite noch.
    Chưa, tôi vẫn đang làm việc.
  3. Ich habe schon gegessen.
    Tôi đã ăn rồi.
  4. Lukas ist noch nicht da.
    Lukas vẫn chưa đến.
  5. Er ist schon da, er ist unten.
    Anh ấy đã ở đây rồi, anh ấy đang ở dưới.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…