Ula
Dự định
  1. Nächstes Jahr fahre ich nach Hamburg.
    Năm tới tôi đi Hamburg.
  2. Was hast du vor?
    Bạn có dự định gì?
  3. Ich will Deutsch lernen.
    Tôi muốn học tiếng Đức.
  4. Nächste Woche machen wir einen Ausflug.
    Tuần tới chúng tôi đi dã ngoại.
  5. Was willst du später beruflich machen?
    Sau này bạn muốn làm nghề gì?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…