Ula
So sánh hơn
  1. Ich bin zwei Jahre älter als du.
    Tôi lớn hơn bạn hai tuổi.
  2. München ist kälter als Berlin.
    Munich lạnh hơn Berlin.
  3. Dieser Laden ist billiger als der da.
    Cửa hàng này rẻ hơn cửa hàng kia.
  4. Die U-Bahn ist viel schneller als der Bus.
    Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
  5. Ich finde Tee besser als Kaffee.
    Tôi thấy trà ngon hơn cà phê.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…