Ula
Nhận phòng khách sạn
  1. Ich habe ein Zimmer reserviert.
    Tôi đã đặt một phòng.
  2. Ihren Ausweis, bitte.
    Vui lòng cho xem giấy tờ tùy thân của bạn.
  3. Das Zimmer ist im achten Stock.
    Phòng ở tầng tám.
  4. Wann gibt es Frühstück?
    Khi nào có bữa sáng?
  5. Von sieben bis zehn, im ersten Stock.
    Từ bảy giờ đến mười giờ, ở tầng một.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…