Ula
Bưu kiện đến
  1. Ist mein Paket schon da?
    Gói hàng của tôi đã đến chưa?
  2. Noch nicht, es kommt morgen.
    Chưa đâu, nó sẽ đến vào ngày mai.
  3. Das Paket ist unten, hol es bitte.
    Bưu kiện ở dưới lầu, làm ơn lấy nó đi.
  4. Das Paket ist schwer.
    Bưu kiện này nặng.
  5. Ich trage es dir hoch.
    Tôi sẽ mang nó lên cho bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…