Ula
Kế hoạch của Sari
  1. Rina, I have news. I'm coming in July, for two weeks!
    Rina, tớ có tin tức đây. Tớ sẽ đến vào tháng Bảy, trong hai tuần!
  2. Sari, really? Did Mom say yes?
    Sari, thật hả? Mẹ đã đồng ý chưa?
  3. Yes, and she's thinking about coming, too. She wants to see the snow.
    Ừ, và bà ấy cũng đang cân nhắc việc đến đây. Bà ấy muốn ngắm tuyết.
  4. In July? There won't be snow in July, but there will be a beach.
    Vào tháng Bảy á? Tháng Bảy làm gì có tuyết, nhưng sẽ có bãi biển.
  5. A beach in Chicago? Now I really have to come.
    Bãi biển ở Chicago á? Giờ thì tớ nhất định phải đến rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…