Ula
The place where
  1. The lake is the place where I go when I need to think.
    Cái hồ là nơi tôi đến khi tôi cần suy nghĩ.
  2. The campus coffee shop is where I learned to talk to strangers.
    Quán cà phê trong khuôn viên trường là nơi tôi học cách nói chuyện với người lạ.
  3. Our kitchen is the place where Megan and I eat dinner at five, like grandparents.
    Nhà bếp của chúng tôi là nơi Megan và tôi ăn tối lúc năm giờ, giống như ông bà.
  4. Mrs. Kowalski's kitchen is where pierogi are made, and where I learned the word 'dear.'
    Nhà bếp của bà Kowalski là nơi làm món pierogi, và là nơi tôi học được từ 'dear'.
  5. And Blue Door is the place where, this week, I learned what a deadline feels like.
    Và Blue Door là nơi mà, tuần này, tôi đã học được cảm giác về thời hạn là như thế nào.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…