Ula
Would you mind
  1. Ana, would you mind looking at my presentation before Friday?
    Ana, bạn có phiền xem qua bài thuyết trình của tôi trước thứ Sáu không?
  2. Not at all. Send it to me tonight.
    Không phiền chút nào. Hãy gửi nó cho tôi tối nay nhé.
  3. And Chris, could you possibly check the website link? It didn't open this morning.
    Và Chris, bạn có thể kiểm tra đường dẫn trang web được không? Nó không mở được vào sáng nay.
  4. Sure thing. It was probably me. Give me ten minutes.
    Chắc chắn rồi. Có lẽ là do tôi. Cho tôi mười phút nhé.
  5. Thanks, both of you. And Sam, would you mind if I presented to the team on Thursday, for practice?
    Cảm ơn cả hai bạn. Và Sam, bạn có phiền nếu tôi thuyết trình trước nhóm vào thứ Năm để luyện tập không?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…