Ula
Lại chờ đợi
  1. It's been two days, and no call.
    Đã hai ngày rồi, và vẫn chưa có cuộc gọi nào.
  2. Rina, she said 'by Monday.' Today is Saturday.
    Rina, cô ấy đã nói 'trước thứ Hai'. Hôm nay là thứ Bảy.
  3. I know. But I've been checking my phone every ten minutes since Thursday.
    Tôi biết. Nhưng tôi cứ kiểm tra điện thoại mỗi mười phút kể từ thứ Năm.
  4. Then give me the phone. Let's walk to the lake.
    Vậy thì đưa điện thoại cho tôi. Hãy đi dạo đến hồ đi.
  5. Fine. But if it rings, we run back.
    Được thôi. Nhưng nếu nó đổ chuông, chúng ta sẽ chạy về.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…