Ula
Ngày đầu tiên
  1. Today is my first day.
    Hôm nay là ngày đầu tiên của tôi.
  2. The school is big.
    Ngôi trường rất lớn.
  3. The elevator is slow, so I walk.
    Thang máy chậm, nên tôi đi bộ.
  4. The students are from everywhere and friendly.
    Các sinh viên đến từ khắp mọi nơi và rất thân thiện.
  5. I'm nervous, but excited, too.
    Tôi lo lắng, nhưng cũng rất hào hứng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…