Ula
A rain check
  1. Rina, it's Ana. Lunch on Friday? Milwaukee Avenue, like old times?
    Rina, là Ana đây. Ăn trưa vào thứ Sáu nhé? Ở đại lộ Milwaukee, như ngày xưa ấy?
  2. I'd love to, but I have a client meeting at noon on Friday. Can I take a rain check?
    Mình rất muốn, nhưng mình có cuộc họp với khách hàng vào trưa thứ Sáu. Mình hẹn dịp khác được không?
  3. A rain check? Sure. Next Friday, then.
    Hẹn dịp khác à? Được thôi. Vậy thứ Sáu tuần tới nhé.
  4. Wait, what did I just say? Kevin uses that all the time.
    Khoan, mình vừa nói gì vậy? Kevin dùng cụm từ đó suốt.
  5. It means 'not now, but later, for sure.' You said it right. See you next Friday.
    Nó có nghĩa là 'không phải bây giờ, nhưng chắc chắn là sau này'. Bạn nói đúng rồi đấy. Hẹn gặp lại vào thứ Sáu tuần tới.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…