Ula
Get up, pick up
  1. I get up at six on work days.
    Tôi thức dậy lúc sáu giờ vào những ngày đi làm.
  2. On my days off, I get up at nine.
    Vào những ngày nghỉ, tôi thức dậy lúc chín giờ.
  3. After work, I pick up milk at the store.
    Sau giờ làm, tôi ghé mua sữa ở cửa hàng.
  4. Sometimes Megan picks me up in her car.
    Đôi khi Megan đón tôi bằng xe hơi của cô ấy.
  5. Pick up, get up... English has many little words!
    Pick up, get up... Tiếng Anh có rất nhiều từ nhỏ!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…