Ula
Cho tôi, cho bạn
  1. Carlos me ha dado su número.
    Carlos đã đưa cho tôi số của anh ấy.
  2. Te he enviado un mensaje.
    Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
  3. ¿Me prestas tu boli?
    Bạn cho tôi mượn bút của bạn được không?
  4. Le he comprado un regalo a mi madre.
    Tôi đã mua một món quà cho mẹ tôi.
  5. Nos han invitado a cenar.
    Họ đã mời chúng tôi đi ăn tối.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…