Ula
Tôi cũng từng bị vậy
  1. Me han robado el móvil.
    Điện thoại của tôi đã bị lấy cắp.
  2. ¿Cuándo?
    Khi nào?
  3. Esta mañana, en el autobús.
    Sáng nay, trên xe buýt.
  4. No me di cuenta hasta llegar a casa.
    Tôi đã không nhận ra cho đến khi về đến nhà.
  5. A mí me pasó lo mismo una vez.
    Tôi cũng từng bị như vậy một lần.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…