Ula
Vừa... vừa...
  1. Estudio mientras escucho música.
    Tôi học trong khi nghe nhạc.
  2. Carlos come viendo la tele.
    Carlos ăn trong khi xem tivi.
  3. No hables por el móvil mientras conduces.
    Đừng nói chuyện điện thoại khi đang lái xe.
  4. Desayuno leyendo las noticias.
    Tôi ăn sáng trong khi đọc tin tức.
  5. Trabajo y estudio a la vez, es duro.
    Tôi vừa làm vừa học, thật vất vả.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…