Ula
Bạn nên
  1. Deberías descansar más.
    Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
  2. Tienes que estudiar para el examen.
    Bạn phải học cho bài kiểm tra.
  3. No hace falta que vengas.
    Không cần thiết phải đến.
  4. Hay que comprar pan.
    Cần phải mua bánh mì.
  5. Deberíamos salir antes, hay mucho tráfico.
    Chúng ta nên đi sớm hơn, có nhiều xe cộ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…