Ula
Ở phòng gym
  1. Me he apuntado al gimnasio.
    Tôi đã đăng ký tập gym.
  2. Voy tres veces por semana.
    Tôi đi ba lần một tuần.
  3. Hoy hago pesas y un poco de bici.
    Hôm nay tôi tập tạ và đạp xe một chút.
  4. Estoy muerta, no puedo más.
    Tôi kiệt sức rồi, không thể tập thêm nữa.
  5. Mañana me va a doler todo.
    Ngày mai tôi sẽ đau nhức khắp người.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…