Ula
Ngoại trừ
  1. Me gusta todo menos el pescado.
    Tôi thích mọi thứ ngoại trừ cá.
  2. Trabajo todos los días excepto el domingo.
    Tôi làm việc mỗi ngày ngoại trừ chủ nhật.
  3. Han venido todos menos Carlos.
    Mọi người đã đến ngoại trừ Carlos.
  4. Además de español, hablo inglés y francés.
    Ngoài tiếng Tây Ban Nha, tôi nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
  5. Aparte de eso, todo bien.
    Ngoài điều đó ra, mọi thứ đều ổn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…