Ula
Một ngày tồi tệ
  1. Hoy ha sido un día horrible.
    Hôm nay là một ngày tồi tệ.
  2. Perdí el autobús, llegué tarde y el jefe estaba de mal humor.
    Tôi lỡ xe buýt, đến muộn và sếp đang tâm trạng không tốt.
  3. Luego se me cayó el café encima del ordenador.
    Sau đó tôi làm đổ cà phê lên máy tính.
  4. Y para colmo, empezó a llover.
    Và tệ hơn nữa, trời bắt đầu mưa.
  5. Mañana será otro día.
    Ngày mai sẽ là một ngày khác.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…