Ula
Đặt lịch hẹn
  1. Tengo cita con el médico el jueves a las diez.
    Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ vào thứ Năm lúc mười giờ.
  2. Hay que pedir cita previa por internet.
    Cần phải đặt lịch hẹn trước qua internet.
  3. ¿Puedo cambiar la hora?
    Tôi có thể đổi giờ được không?
  4. Sí, pero avisa con un día de antelación.
    Được, nhưng hãy báo trước một ngày.
  5. Si no vas, pierdes la cita.
    Nếu bạn không đi, bạn sẽ mất cuộc hẹn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…