Ula
Tiễn bố mẹ
  1. Les he acompañado al aeropuerto con las maletas.
    Tôi đã tiễn họ ra sân bay cùng với đống hành lý.
  2. Mi madre lloró en el control.
    Mẹ tôi đã khóc ở khu vực kiểm soát.
  3. Mi padre me dio un abrazo muy largo.
    Bố tôi đã ôm tôi một cái thật lâu.
  4. Me dijeron que estaban orgullosos de mí.
    Họ nói với tôi rằng họ tự hào về tôi.
  5. Volví a casa en metro, un poco vacía.
    Tôi trở về nhà bằng tàu điện ngầm, cảm thấy hơi trống trải.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…