Ula
Được nhận việc rồi
  1. ¡Me han dado el trabajo!
    Họ đã cho tôi công việc này!
  2. ¡Enhorabuena! Sabía que lo conseguirías.
    Chúc mừng! Tôi biết là bạn sẽ làm được mà.
  3. Empiezo el uno de junio.
    Tôi bắt đầu vào ngày một tháng sáu.
  4. Esta noche lo celebramos.
    Tối nay chúng ta ăn mừng thôi.
  5. Invito yo, sin discusión.
    Để tôi mời, không bàn cãi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…