Ula
Kiên trì
  1. Quiero volver a correr.
    Tôi muốn quay lại chạy bộ.
  2. El problema es ser constante.
    Vấn đề là phải kiên trì.
  3. Empiezo con quince minutos tres veces por semana.
    Tôi bắt đầu với mười lăm phút ba lần một tuần.
  4. Carlos viene conmigo los sábados.
    Carlos đi cùng tôi vào các ngày thứ Bảy.
  5. Ya llevo un mes sin fallar.
    Tôi đã được một tháng không bỏ sót ngày nào.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…