Ula
Chăm sóc bản thân
  1. Ahora duermo mejor y hago deporte.
    Bây giờ tôi ngủ ngon hơn và tập thể thao.
  2. Dejé de tomar café por la tarde.
    Tôi đã bỏ uống cà phê vào buổi chiều.
  3. Los domingos apago el móvil unas horas.
    Vào các ngày Chủ nhật, tôi tắt điện thoại vài tiếng.
  4. Voy a la doctora Ruiz cuando hace falta, no cuando ya es tarde.
    Tôi đi gặp bác sĩ Ruiz khi cần thiết, không phải khi đã quá muộn.
  5. Cuidarse también es una forma de estar bien aquí.
    Chăm sóc bản thân cũng là một cách để sống tốt ở đây.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…