Ula
Hết vé
  1. Quería entradas para el Alcázar y están agotadas.
    Tôi muốn mua vé vào Alcázar nhưng chúng đã bán hết rồi.
  2. Hay que comprarlas por internet con semanas de antelación.
    Phải mua chúng qua mạng trước vài tuần.
  3. ¿Y para el flamenco de esta noche?
    Còn vé cho buổi biểu diễn flamenco tối nay thì sao?
  4. Quedan dos, en la última fila.
    Chỉ còn hai vé ở hàng cuối cùng.
  5. Nos las quedamos, da igual dónde.
    Chúng tôi lấy chúng, ngồi đâu cũng được.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…