Ula
Tìm bạn ở ghép
  1. Busco compañera de piso para la habitación libre.
    Tôi đang tìm bạn cùng phòng cho căn phòng trống.
  2. He puesto un anuncio en internet.
    Tôi đã đăng một quảng cáo trên mạng.
  3. He recibido veinte mensajes en un día.
    Tôi đã nhận được hai mươi tin nhắn trong một ngày.
  4. Quiero a alguien tranquila y limpia.
    Tôi muốn một người điềm tĩnh và sạch sẽ.
  5. Mañana vienen tres a verla.
    Ngày mai có ba người đến xem phòng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…