Ula
Xếp hàng chờ
  1. En Extranjería hay mucha gente esperando.
    Tại văn phòng người nước ngoài có rất nhiều người đang đợi.
  2. Cada uno tiene un número.
    Mỗi người đều có một số thứ tự.
  3. Llevo dos horas y voy por el sesenta.
    Tôi đã đợi hai tiếng rồi và giờ đang đến lượt số sáu mươi.
  4. El funcionario ha sido muy amable.
    Viên chức đó rất tử tế.
  5. Ya está, me la dan en un mes.
    Xong rồi, họ sẽ đưa nó cho tôi trong một tháng nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…