Ula
Lần đầu đi metro
  1. Me acuerdo de mi primer día en el metro.
    Tôi nhớ về ngày đầu tiên của mình trên tàu điện ngầm.
  2. No entendía las líneas, los andenes ni las direcciones.
    Tôi không hiểu các tuyến đường, sân ga hay các hướng đi.
  3. Me equivoqué tres veces.
    Tôi đã nhầm ba lần.
  4. Al final llegué tarde a clase.
    Cuối cùng tôi đã đến lớp muộn.
  5. Ahora me lo sé de memoria.
    Bây giờ tôi đã thuộc lòng nó rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…