Ula
Rồi hay chưa
  1. ¿Has terminado ya?
    Bạn đã xong chưa?
  2. Todavía no.
    Vẫn chưa.
  3. ¿Ya has comido?
    Bạn đã ăn chưa?
  4. Sí, he comido con Carlos.
    Vâng, tôi đã ăn với Carlos.
  5. Todavía no he hablado con Carlos.
    Tôi vẫn chưa nói chuyện với Carlos.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…