Ula
Một tuần bận rộn
  1. Esta semana ha sido muy larga.
    Tuần này đã rất dài.
  2. El lunes tuve un examen.
    Thứ Hai tôi có một bài kiểm tra.
  3. El miércoles estudié hasta las diez.
    Thứ Tư tôi đã học đến mười giờ.
  4. Ayer cené con Carlos y su hermana.
    Hôm qua tôi đã ăn tối với Carlos và em gái của anh ấy.
  5. Hoy por fin descanso.
    Hôm nay cuối cùng tôi cũng được nghỉ ngơi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…