Ula
Nhận phòng
  1. Buenas tardes, tengo una reserva.
    Chào buổi chiều, tôi có một đặt phòng.
  2. ¿A nombre de quién?
    Dưới tên của ai?
  3. Emma Wilson.

  4. Aquí tiene la llave, habitación trescientos dos.
    Đây là chìa khóa của bạn, phòng ba trăm linh hai.
  5. ¿A qué hora es el desayuno?
    Bữa sáng lúc mấy giờ?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…