Ula
Từ sáu đến mười
  1. Seis, siete, ocho, nueve, diez.
    Sáu, bảy, tám, chín, mười.
  2. Tengo tres hermanos.
    Tôi có ba anh chị em.
  3. ¿Tienes hermanos?
    Bạn có anh chị em không?
  4. No tengo hermanos.
    Tôi không có anh chị em.
  5. Tengo una hermana.
    Tôi có một chị/em gái.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…