Ula
Vào, ra, lên, về
  1. Entra, hace frío fuera.
    Vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
  2. Salgo un momento.
    Tôi ra ngoài một lát.
  3. Sube, estoy en el tercero.
    Lên đây, tôi đang ở tầng ba.
  4. Vuelvo en cinco minutos.
    Tôi quay lại trong năm phút nữa.
  5. Ya he vuelto.
    Tôi đã quay lại rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…